thẩm định

Học thuật
Thân thiện
thẩm định

Hội đồng thẩm định đang xem xét các bản vẽ thiết kế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, đánh giá một cách hệ thống chuyên môn để đưa ra kết luận, quyết định hoặc xác định giá trị, tính chất, mức độ của một đối tượng nào đó. Hành động này thường được thực hiện bởi các chuyên gia, cơ quan thẩm quyền hoặc theo các quy trình, tiêu chuẩn nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng khoa học sẽ tiến hành thẩm định luận án tiến sĩ của nghiên cứu sinh.
    • Công ty chúng tôi cần thẩm định báo cáo tài chính trước khi quyết định đầu .
    • Việc thẩm định giá trị của bức tranh cổ cần chuyên gia am hiểu về nghệ thuật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác thẩm định": chỉ toàn bộ quá trình, hoạt động thẩm định.
    • Công tác thẩm định dự án đầu cần được thực hiện nghiêm túc.
  • "Kết quả thẩm định": chỉ kết luận, báo cáo cuối cùng sau quá trình thẩm định.
    • Kết quả thẩm định cho thấy chất lượng công trình đạt chuẩn.
  • "Thẩm định độc lập": việc thẩm định được thực hiện bởi một bên thứ ba không liên quan lợi ích.
    • Báo cáo cần ý kiến thẩm định độc lập của một kiểm toán viên.
Biến thể từ gần giống
  • Thẩm tra (động từ): xem xét, kiểm tra lại một cách kỹ lưỡng, thường để xác minh tính chính xác, hợp lệ. ( dụ: )
  • Đánh giá (động từ): nhận xét, xác định giá trị, phẩm chất. Nghĩa rộng hơn ít tính chuyên môn, quy trình hơn "thẩm định". ( dụ: )
  • Giám định (động từ): xem xét, kết luận về một vấn đề chuyên môn sâu, thường trong y tế, pháp lý, kỹ thuật. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Xem xét, phê duyệt (trong ngữ cảnh đưa ra quyết định cuối cùng).
  • Nhận định, kết luận (về mặt đưa ra ý kiến chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiến hành thẩm định: bắt đầu thực hiện quá trình thẩm định.
    • Sau khi nhận hồ sơ, cơ quan chức năng sẽ tiến hành thẩm định.
  • Thông qua thẩm định: được chấp nhận, được phê duyệt sau khi thẩm định.
    • Đề án nghiên cứu đã chính thức thông qua thẩm định của Hội đồng.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thẩm định" mang tính chất hành chính, chuyên môn nên ít khi xuất hiện trong thành ngữ dân gian. Các cụm từ cố định thường liên quan đến chuyên ngành.) - "Thẩm định tại chỗ": việc thẩm định được thực hiện trực tiếp tại địa điểm, hiện trường đối tượng cần thẩm định. - Đoàn thẩm định tại chỗ sẽ đến kiểm tra nhà máy vào tuần sau.

thẩm định

Hội đồng thẩm định đang xem xét các bản vẽ thiết kế.

  1. đg. Xem xét để xác định, quyết định. Thẩm định giá trị tác phẩm.